| MOQ: | 100kg |
| Giá cả: | Price is negotiated based on the required specifications and quantity |
| standard packaging: | Bao bì tiêu chuẩn xuất khẩu, hoặc đóng gói theo yêu cầu |
| Delivery period: | 5-8 ngày làm việc, tùy thuộc vào các thông số cần thiết để đàm phán |
| phương thức thanh toán: | Điều khoản thanh toán: Chủ yếu là T/T .. L/C, D/A, D/P, |
| Supply Capacity: | 5000 tấn mỗi tháng |
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần | Các hợp kim siêu kim loại dựa trên niken có chứa Chromium, Cobalt, Sắt và các nguyên tố khác |
| Mật độ | 8.23 g/cm3 |
| Điểm nóng chảy | 1320-1370°C (2408-2498°F) |
| Độ bền kéo | 850-1100 MPa (ở nhiệt độ phòng) |
| Sức mạnh năng suất (0,2% offset) | 450-700 MPa |
| Chiều dài | 30-50% |
| Khả năng dẫn nhiệt | 9.8 W/m·K (ở 100°C) |
| Tỷ lệ mở rộng nhiệt | 13.6 μm/m·K (20-100°C) |
| Kháng điện | 1.10 μΩ·m (ở 20°C) |
| Tính chất từ tính | Không từ tính |
| Nguyên tố | Thành phần (%) |
|---|---|
| Nickel (Ni) | 51.0 - 55.0 |
| Chrom (Cr) | 19.0 - 22.0 |
| Cobalt (Co) | 15.0 - 20.0 |
| Sắt (Fe) | 5.0 - 9.0 |
| Molybden (Mo) | 2.5 - 3.5 |
| Titanium (Ti) | ≤ 0.70 |
| Nhôm (Al) | ≤ 0.60 |
| Carbon (C) | ≤ 0.08 |
| Mangan (Mn) | ≤ 0.50 |
| Silicon (Si) | ≤ 0.50 |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.015 |
| Lượng lưu huỳnh | ≤ 0.010 |
| Bor (B) | ≤ 0.006 |