Thành lập 55 sản phẩm dành cho:

"stainless steel round bar"

Chất lượng Niken 200 và Niken 201: So sánh toàn diện nhà máy

Niken 200 và Niken 201: So sánh toàn diện

Niken 200 và 201 là các loại niken được rèn tinh khiết về mặt thương mại với các đặc tính gần như giống nhau. Sự khác biệt chính là hàm lượng carbon: 200 có tối đa 0,15% cho dịch vụ dưới 315°C, trong khi 201 có tối đa 0,02% cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao trên 315°C.
Chất lượng Hợp kim Niken K-500 | UNS N05500 | 2.4375 | Monel K-500 nhà máy

Hợp kim Niken K-500 | UNS N05500 | 2.4375 | Monel K-500

Hợp kim Niken K-500 (UNS N05500 / 2.4375) là hợp kim đồng-niken có khả năng kết tủa cứng với khả năng chống ăn mòn của Hợp kim 400 và độ bền và độ cứng cao hơn đáng kể. Có sẵn ở dạng tấm, thanh tròn và dây có chứng nhận EN 10204 3.1.
Chất lượng Hợp kim 625 và Hợp kim 718: So sánh toàn diện nhà máy

Hợp kim 625 và Hợp kim 718: So sánh toàn diện

Hợp kim 625 là hợp kim được tăng cường dung dịch rắn được đánh giá cao về khả năng chống ăn mòn vượt trội. Hợp kim 718 có khả năng làm cứng kết tủa để có độ bền đặc biệt cao ở nhiệt độ cao. Chọn dựa trên yêu cầu ăn mòn và sức mạnh.
Chất lượng Sản phẩm hợp kim niken nhà máy

Sản phẩm hợp kim niken

Tấm, tấm, cuộn, ống, ống, thanh, dây và vật rèn hợp kim niken dành cho dịch vụ ăn mòn, nhiệt độ cao và độ bền cao. Vật liệu có thể được chỉ định theo cấp UNS, tiêu chuẩn sản phẩm, điều kiện, kích thước và tài liệu kiểm tra cần thiết.
Chất lượng Nhà cung cấp Inconel 625 nhà máy

Nhà cung cấp Inconel 625

Hợp kim niken-crom-molybdenum-niobium Inconel 625 (UNS N06625 / 2.4856) được cung cấp dưới dạng tấm, tấm, cuộn, ống, ống, thanh, dây và phụ kiện theo tiêu chuẩn ASTM/ASME, có khả năng cắt, gia công, thử nghiệm và chứng nhận EN 10204 3.1.
Chất lượng Hợp kim 400 và Hợp kim K-500: So sánh toàn diện nhà máy

Hợp kim 400 và Hợp kim K-500: So sánh toàn diện

Hợp kim 400 là hợp kim đồng-niken dung dịch rắn có khả năng chống nước biển và HF tuyệt vời. Hợp kim K-500 bổ sung Al+Ti để làm cứng kết tủa, đạt được độ bền gấp đôi trong khi vẫn duy trì khả năng chống ăn mòn. Chọn dựa trên yêu cầu sức mạnh.
Chất lượng Hợp kim 625 và Hợp kim 825: So sánh toàn diện nhà máy

Hợp kim 625 và Hợp kim 825: So sánh toàn diện

Hợp kim 625 là hợp kim niken-crom-molybden-niobium có độ bền đặc biệt và khả năng chống ăn mòn đến 980 ° C. Hợp kim 825 là hợp kim niken-sắt-crom dùng cho dịch vụ axit sunfuric/phốtphoric ở nhiệt độ vừa phải. 625 tốn ~5-6x CS; 825 ~3-4x CS.
Chất lượng Hợp kim 600 và Hợp kim 601: So sánh toàn diện nhà máy

Hợp kim 600 và Hợp kim 601: So sánh toàn diện

Hợp kim 600 là hợp kim Ni-Cr-Fe linh hoạt có giá trị về khả năng chống ăn mòn rộng và khả năng miễn nhiễm với clorua SCC. Hợp kim 601 được thiết kế để có khả năng chống oxy hóa vượt trội ở nhiệt độ cao với hàm lượng Cr và Al cao hơn. Chọn dựa trên nhiệt độ và môi trường.
Chất lượng Hợp kim 800 so với Hợp kim 800H và Hợp kim 800HT: So sánh toàn diện nhà máy

Hợp kim 800 so với Hợp kim 800H và Hợp kim 800HT: So sánh toàn diện

Hợp kim 800 là hợp kim Ni-Fe-Cr tiêu chuẩn cho dịch vụ dưới 600°C. Hợp kim 800H có cacbon và hạt thô được kiểm soát để tăng cường độ bền rão trên 600°C. Hợp kim 800HT tăng cường kiểm soát Al+Ti để có khả năng chống rão tối đa lên tới 900°C+.