| MOQ: | 100kg |
| Giá cả: | Price is negotiated based on the required specifications and quantity |
| standard packaging: | Bao bì tiêu chuẩn xuất khẩu, hoặc đóng gói theo yêu cầu |
| Delivery period: | 5-8 ngày làm việc, tùy thuộc vào các thông số cần thiết để đàm phán |
| phương thức thanh toán: | Điều khoản thanh toán: Chủ yếu là T/T .. L/C, D/A, D/P, |
| Supply Capacity: | 5000 tấn mỗi tháng |
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần | Nickel (31,5-32,5%), Chromium (26-27%), Molybdenum (6-7%), Sắt (Bal.), Nitơ (≤0,15%), Đồng (≤1,4%), Carbon (≤0,015%) |
| Các mẫu có sẵn | Bảng, tấm, thanh, ống, phụ kiện và sườn |
| Ứng dụng | Công nghiệp hóa chất, công nghiệp bột giấy, khử lưu huỳnh khí khói |
| Sản xuất | Dễ dàng chế tạo thành nhiều hình thức khác nhau bao gồm các tấm, tấm, ống và phụ kiện |
| Nguyên tố | Phạm vi thành phần (%) |
|---|---|
| Nickel (Ni) | 31.5 - 32.5 |
| Chrom (Cr) | 26.0 - 27.0 |
| Molybden (Mo) | 6.0 - 7.0 |
| Sắt (Fe) | Số dư |
| Nitơ (N) | ≤ 0.15 |
| Đồng (Cu) | ≤ 14 |
| Carbon (C) | ≤ 0.015 |